717 lượt xem

Tiếng anh chuyên ngành may mặc pdf

Tiếng anh chuyên ngành may mặc pdf
Rate this post

iếng anh chuyên ngành may mặc pdf

Chia sẻ các bạn trọn bộ từ vững tiếng Anh chuyên ngành may mặc. Tiếng anh về các loại vải,chỉ may mặc.

INguyên liệu hư hỏng không đạtMaterial defects/Damages
1Rách ,lỗ,hoặc vết cắtRips,holes or cuts
2Đứt,kẹt chỉDrops,tuck  stiches
3Vết bẩn ,dơStaining/soil
4Vết dầuOil staining
5Vết giặt tẩyWashing staining
6Chấm nhỏDyeing spots
7Gãy ngang,giãn và thắt nútSnags,pulls & knots
8Se chỉ dài hơn 1/8”Slubs more than 1/8”
9Đường kimNeedle lines
10Xếp li cố định /vảiPermanent creasea/fabric
11Sọc(sớ thẳng)/ dợn hơn 0.75%Bowing stripes/0.75 % up
12Trơn (sớ thẳng) / dợn hơn 1.5 %Bowing solid/ 1.5 % up
13Sọc (sớ ngang)/ dợn hơn 3 %Tourq. Stripes/1.5 % up
14Trơn ( sớ ngang) dợn hơn 3 %Tourq. Solid 3 % up
15Dầy ,mỏngThick & thin
16Vải dựng ngược chiềuDef. nap direc. Or grain
17Thêu hưEmbroidered  defect
18Hư ở laiRib bottom defect
19Sau khi sử lý hóa chấtAfter treatment abrasion
20Mũi không đềuStitch distortion
21Logo bị hưDefective logo
22Hư phần inDefective print
23Vết dơ trên vảiFabric flaws
24Lỗi vải giả daDefective leather
24Xù lông vảipilling
25Bong sợiBroken yarn
26Xoắn đường mayTorquing/seam twist
27Có dấu gấpFold marks
28Bị dợn sóngWeaving bar
29Khổ vải bị gấpWarp line/reed mark
30Bị rốiknots
31Lỗi sợiWeaving mark
32Bung chỉThread out
33Bung sợiForeign yarn
34Se sợiSlub/nep
35Khác màu vảiSreen difference/shade bar
36Nếp gấp nhỏReduction crease
37Có độ dày hơnDouble ends
38Có độ mỏng hơnFine ends

Từ khóa tìm kiếm trên google : Download từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc pdf. Tiếng anh may mặc, các từ vựng tiếng anh chủ đề may mặc.